+

Nacofen


Công dụng:
Điều trị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp và các tình trạng cần dùng thuốc.

Thành phần:
Mỗi viên nén bao phim chứa: Nabumeton 1000 mg.

Dạng bào chế:
Viên nén bao phim.

Đóng gói:
Hộp 1 vỉ x10 viên, hộp 2 vỉ x10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên. hộp 10 vỉ x 10 viên.

 

Thông tin sản phẩm

THÀNH PHẦN:
Mỗi viên nén bao phim có chứa:
Nabumeton ......................................1000 mg
Danh mục tá dược:
Microcrystalline cellulose (Avicel), natri starch glycolate type A, PVP K30, natri lauryl
sulfat, magnesi stearat, hypromellose 606, hypromellose 615, macrogol 6000, bột talc,titan dioxit.
DẠNG BÀO CHẾ:
Viên nén bao phim.
Viên nén bao phim màu trắng đến trắng ngà, cạnh và thành viên lành lặn.


Công dụng "Nacofen"
  • Nabumeton là một chất chống viêm không steroid không mang tính acid, ức chế tương đối yếu tổng hợp prostaglandin.
  • Nabumeton không tác dụng trên niêm mạc dạ dày. Nabumeton có tác dụng yếu trong ngưng kết tiểu cầu do collagen và không ảnh hưởng đến thời gian chảy máu.
  • Sau khi được hấp thu qua đường tiêu hóa, Nabumetone nhanh chóng chuyển hóa trong gan thành acid 6-methoxy-2-naphthylacetic (6-MNA), một chất ức chế tổng hợp prostaglandin.

Liều dùng "Nacofen"

Đối với người dùng : Tuyệt đối tuân theo chỉ định của bác sĩ điều trị

Người lớn

Viên nén 500mg:

  • Liều dùng hàng ngày được khuyến cáo là hai viên thuốc (1 g) 1 lần duy nhất trước khi đi ngủ.

  • Đối với triệu chứng nặng hay kéo dài, có thể bổ sung một hoặc hai viên (500 mg – 1 g) vào buổi sáng.

Viên nén 750mg:

  • Liều thông thường: 1 viên/lần/ngày uống trước khi đi ngủ. Đối với trường hợp có triệu chứng nặng hoặc lâu dài, hoặc xuất hiện đột ngột có thể uống thêm 1 viên vào buổi sáng.

Người cao tuổi:

  • Đề nghị liều hàng ngày không được vượt quá 2 viên 500 mg (1g ).

  • Trong một số trường hợp, một viên 500 mg là đủ tác dụng.

Cách dùng: Thuốc Nabumetone dùng qua đường uống. Uống viên thuốc cùng với nước, uống trong hoặc sau bữa ăn.


Tác dụng phụ "Nacofen"

Thường gặp

Phát ban, ngứa, phù nề, tăng huyết áp, ù tai, rối loạn tai, tiêu chảy, táo bón, khó tiêu, viêm dạ dày, buồn nôn, đau bụng, đầy hơi.

Ít gặp

Buồn ngủ, chóng mặt, nhức đầu, loạn cảm, lo lắng, lú lẫn, mất ngủ, thị lực bất thường, rối loạn mắt, loét tá tràng, chảy máu Gl, loét dạ dày, rối loạn Gl, phân đen, nôn mửa, viêm miệng, khô miệng, nhạy cảm, nổi mày đay, đổ mồ hôi, khó thở, rối loạn hô hấp, chảy máu cam, bệnh cơ, rối loạn đường tiết niệu, suy nhược, mệt mỏi, tăng men gan.

Hiếm gặp

Giảm tiểu cầu, suy thận, hội chứng thận hư, viêm phổi kẽ, viêm tụy, sốc phản vệ, phản ứng phản vệ, rong kinh, suy gan, vàng da, phản ứng mạnh bao gồm hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens Johnson, phản ứng thuốc với tăng bạch cầu ái toan và các triệu chứng toàn thân, ban đỏ đa dạng, phù mạch, giả phản vệ, rụng tóc.

Không xác định tần suất

Khó ở, viêm thận kẽ, ban xuất huyết, trầm cảm, ảo giác, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu bất sản và thiếu máu tan máu.


Quy cách "Nacofen"

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Quy cách: Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

Tuổi Thọ thuốc : 36 tháng từ ngày sx

Cần bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ  quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc.Để xa tầm với của trẻ nhỏ.

 

0906270502 0906270502 Zalo: 0906270502