Thông tin sản phẩm
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Nabumeton .................................. 1000 mg
Tá dược:
Cellulose vi tinh thể (Avicel), natri starch glycolat type A, PVP K30, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, hypromellose 606, hypromellose 615, macrogol 6000, talc, titan dioxyd.
DẠNG BÀO CHẾ
Viên nén bao phim.
Viên màu trắng đến trắng ngà, bề mặt và cạnh viên nguyên vẹn.
TÁC DỤNG DƯỢC LÝ (Nacofen)
Nabumeton là thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) không có tính acid, có tác dụng ức chế tổng hợp prostaglandin ở mức độ tương đối yếu.
Thuốc ít ảnh hưởng đến niêm mạc dạ dày. Nabumeton có tác dụng yếu trên sự kết tập tiểu cầu do collagen gây ra và không ảnh hưởng đến thời gian chảy máu.
Sau khi hấp thu qua đường tiêu hóa, nabumeton nhanh chóng được chuyển hóa tại gan thành 6-methoxy-2-naphthylacetic acid (6-MNA) – chất chuyển hóa có hoạt tính, có tác dụng ức chế tổng hợp prostaglandin.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG (Nacofen)
Dùng theo chỉ định của bác sĩ.
Người lớn
Viên 500 mg:
- Liều khuyến cáo: 2 viên/ngày (1 g), uống 1 lần vào buổi tối trước khi ngủ
- Trường hợp triệu chứng nặng hoặc kéo dài: có thể bổ sung 1–2 viên (500 mg – 1 g) vào buổi sáng
Viên 750 mg:
- Liều thông thường: 1 viên/ngày, uống buổi tối
- Trường hợp nặng hoặc khởi phát cấp: có thể uống thêm 1 viên vào buổi sáng
Người cao tuổi:
- Không vượt quá 2 viên 500 mg/ngày (1 g)
- Trong một số trường hợp, 1 viên 500 mg/ngày có thể đủ
Cách dùng:
- Dùng đường uống
- Nuốt nguyên viên với nước
- Uống trong hoặc sau bữa ăn
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN (Nacofen)
Thường gặp:
- Phát ban, ngứa, phù, tăng huyết áp, ù tai, rối loạn tai
- Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, táo bón, khó tiêu, viêm dạ dày, buồn nôn, đau bụng, đầy hơi
Ít gặp:
- Buồn ngủ, chóng mặt, đau đầu, dị cảm, lo âu, lú lẫn, mất ngủ
- Rối loạn thị giác
- Loét tá tràng, xuất huyết tiêu hóa, loét dạ dày, phân đen, nôn, viêm miệng, khô miệng
- Quá mẫn, mề đay, tăng tiết mồ hôi
- Khó thở, rối loạn hô hấp, chảy máu mũi
- Bệnh cơ, rối loạn tiểu tiện, suy nhược, mệt mỏi, tăng men gan
Hiếm gặp:
- Giảm tiểu cầu, suy thận, hội chứng thận hư
- Viêm phổi kẽ, viêm tụy
- Sốc phản vệ, phản ứng phản vệ
- Rong kinh
- Suy gan, viêm gan, vàng da
- Phản ứng da nặng: hoại tử thượng bì nhiễm độc, hội chứng Stevens–Johnson, DRESS, hồng ban đa dạng, phù mạch, rụng tóc
Chưa rõ tần suất:
- Mệt mỏi toàn thân
- Viêm thận kẽ, ban xuất huyết
- Trầm cảm, ảo giác
- Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tán huyết
ĐÓNG GÓI (Nacofen)
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Quy cách: Hộp 1, 2, 3, 5 hoặc 10 vỉ × 10 viên
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ không quá 30°C.
Để xa tầm tay trẻ em.
+